| 0 | 9018 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực |
| 1 | | – Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): |
| 2 | 90181100 | – – Thiết bị điện tim |
| 2 | 90181200 | – – Thiết bị siêu âm |
| 2 | 90181300 | – – Thiết bị chụp cộng hưởng từ |
| 2 | 90181400 | – – Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy |
| 2 | 90181900 | – – Loại khác |
| 1 | 90182000 | – Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại |
| 1 | | – Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: |
| 2 | 901831 | – – Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: |
| 3 | 90183110 | – – – Bơm tiêm dùng một lần |
| 3 | 90183190 | – – – Loại khác |
| 2 | 90183200 | – – Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương |
| 2 | 901839 | – – Loại khác: |
| 3 | 90183910 | – – – Ống thông |
| 3 | 90183990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: |
| 2 | 90184100 | – – Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác |
| 2 | 90184900 | – – Loại khác |
| 1 | 90185000 | – Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác |
| 1 | 901890 | – Thiết bị và dụng cụ khác: |
| 2 | 90189010 | – – Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) |
| 2 | 90189020 | – – Bộ theo dõi tĩnh mạch |
| 2 | | – – Dụng cụ và thiết bị điện tử: |
| 3 | 90189031 | – – – Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử |
| 3 | 90189039 | – – – Loại khác |
| 2 | 90189090 | – – Loại khác |