| 0 | 9022 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị |
| 1 | | – Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: |
| 2 | 90221200 | – – Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính |
| 2 | 90221300 | – – Loại khác, sử dụng trong nha khoa |
| 2 | 90221400 | – – Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y |
| 2 | 902219 | – – Cho các mục đích khác: |
| 3 | 90221910 | – – – Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in |
| 3 | 90221990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó: |
| 2 | 90222100 | – – Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y |
| 2 | 90222900 | – – Dùng cho các mục đích khác |
| 1 | 90223000 | – Ống phát tia X |
| 1 | 902290 | – Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện: |
| 2 | 90229010 | – – Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp |
| 2 | 90229020 | – – Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X |
| 2 | 90229090 | – – Loại khác |