Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 9301 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 |
| 1 | 93011000 | – Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) |
| 1 | 93012000 | – Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự |
| 1 | 93019000 | – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
