| 0 | 9303 | Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây) |
| 1 | 93031000 | – Súng cầm tay nạp đạn phía nòng |
| 1 | 930320 | – Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường – shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles): |
| 2 | 93032010 | – – Súng shotgun săn (SEN) |
| 2 | 93032090 | – – Loại khác |
| 1 | 930330 | – Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác: |
| 2 | 93033010 | – – Súng trường săn |
| 2 | 93033090 | – – Loại khác |
| 1 | 930390 | – Loại khác: |
| 2 | 93039010 | – – Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm |
| 2 | 93039090 | – – Loại khác |