| 0 | 9306 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) |
| 1 | | – Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: |
| 2 | 93062100 | – – Đạn cát tút (cartridge) |
| 2 | 93062900 | – – Loại khác |
| 1 | 930630 | – Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: |
| 2 | | – – Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: |
| 3 | 93063011 | – – – Đạn cỡ .22 |
| 3 | 93063019 | – – – Loại khác |
| 2 | 93063020 | – – Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng |
| 2 | 93063030 | – – Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 93063091 | – – – Đạn cỡ 22 |
| 3 | 93063099 | – – – Loại khác |
| 1 | 930690 | – Loại khác: |
| 2 | 93069010 | – – Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng |
| 2 | 93069090 | – – Loại khác |